tây vị

Học thuật
Thân thiện
tây vị

Tây vị là một hành vi không công bằng trong thi đấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiên lệch, không công bằng: Chỉ thái độ hoặc hành động thiên vị, đối xử không công bằng, thường cảm tình, quan hệ riêng hoặc định kiến với một bên nào đó.
    • thành kiến, bất công: Thể hiện sự đánh giá hoặc xử sự không khách quan, không dựa trên lẽ phải hay sự thật dựa trên ý thích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ban giám khảo bị cho tây vị khi trao giải cho thí sinh quen biết. (Ban giám khảo bị cho thiên vị khi trao giải cho thí sinh quen biết.)
    • Một người lãnh đạo tây vị sẽ không bao giờ nhận được sự tôn trọng thực sự từ cấp dưới. (Một người lãnh đạo thiên lệch sẽ không bao giờ nhận được sự tôn trọng thực sự từ cấp dưới.)
    • Bài báo đó cách nhìn nhận vấn đề rất tây vị phiến diện. (Bài báo đó cách nhìn nhận vấn đề rất thiên lệch phiến diện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thái độ tây vị": chỉ thái độ thiên vị rõ rệt.

    • Thái độ tây vị của ông chủ khiến nhân viên bất mãn. (Thái độ thiên vị của ông chủ khiến nhân viên bất mãn.)
  • "Sự tây vị" (danh từ hóa): hành động hoặc biểu hiện của sự thiên lệch.

    • Sự tây vị trong chấm thi điều không thể chấp nhận được. (Sự thiên vị trong chấm thi điều không thể chấp nhận được.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên vị: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ sự không công bằng, thiên lệch về một phía.

    • Trọng tài bị tố cáo thiên vị đội chủ nhà. (Trọng tài bị tố cáo thiên vị đội chủ nhà.)
  • Bất công: Chỉ sự không công bằng nói chung, phạm vi rộng hơn, có thể không nhất thiết xuất phát từ thái độ thiên lệch.

    • Một xã hội bất công sẽ dẫn đến nhiều bất ổn. (Một xã hội bất công sẽ dẫn đến nhiều bất ổn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiên lệch: Nghiêng về một phía, không cân bằng, không khách quan.
  • Định kiến: sẵn ý kiến, thái độ (thường tiêu cực) về ai đó/việc trước khi biết sự thật.
Từ trái nghĩa
  • Công bằng: Đối xử đúng mực, hợp lý, không thiên vị.
  • Vô tư: Không tư tâm, không lợi ích cá nhân, khách quan.
  • Khách quan: Nhìn nhận sự việc đúng như , không bị chi phối bởi cảm xúc hay ý thích cá nhân.
Thành ngữ liên quan
  • "Không tây vị ai" (Cụm từ cố định): Không thiên vị bất kỳ ai, đối xử công bằng với tất cả mọi người.
    • Một vị quan tòa tốt phải người không tây vị ai. (Một vị quan tòa tốt phải người không thiên vị bất kỳ ai.)
tây vị

Tây vị là một hành vi không công bằng trong thi đấu.

  1. Thiên lệch, bất công.

Từ gần giống

Từ chứa "tây vị"